die Regierung
số nhiều: die Regierungen · sinh cách: der Regierung
die Regierung nghĩa là chính phủ.
Nghĩa của Regierung
Danh từ · giống cái
- Chính phủ.
Biến cách của Regierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Regierung | die Regierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Regierung | der Regierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Regierung | den Regierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Regierung | die Regierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Regierung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Regierung
- Die Regierung verspricht, neue Arbeitsplätze zu schaffen. Chính phủ hứa hẹn sẽ tạo ra nhiều việc làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954178
- Die Regierung versucht, eine Lösung zu finden. Chính phủ đang cố gắng tìm ra giải pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026838
- In den 1960er Jahren demonstrierten japanische Studenten gegen die Regierung. Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5746497
- In den 1960er Jahren gab es Demonstrationen japanischer Studenten gegen die Regierung. Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5746495
- In den 1960er Jahren gingen japanische Studenten gegen die Regierung auf die Straße. Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5746496
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ government/administration; the act of governing
Câu hỏi thường gặp
Regierung nghĩa là gì?
Regierung (danh từ) nghĩa là chính phủ.
Regierung là der, die hay das?
Regierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Regierung); số nhiều: die Regierungen.