TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

irren

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɪʁən/ giọng máy của trình duyệt

irren nghĩa là nhầm, lầm, đi lạc, lang thang.

Nghĩa của irren

Động từ

  1. (sich irren) nhầm, lầm (du irrst dich — bạn nhầm rồi) (biên soạn)
  2. Đi lạc, lang thang. (biên soạn)

Chia động từ irren

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: geirrtPhân từ I: irrend

Hiện tại Präsens

  • ich irre
  • du irrst
  • er/sie/es irrt
  • wir irren
  • ihr irrt
  • sie/Sie irren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich irrte
  • du irrtest
  • er/sie/es irrte
  • wir irrten
  • ihr irrtet
  • sie/Sie irrten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin geirrt
  • du bist geirrt
  • er/sie/es ist geirrt
  • wir sind geirrt
  • ihr seid geirrt
  • sie/Sie sind geirrt

Tương lai Futur I

  • ich werde irren
  • du wirst irren
  • er/sie/es wird irren
  • wir werden irren
  • ihr werdet irren
  • sie/Sie werden irren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich irre
  • du irrest
  • er/sie/es irre
  • wir irren
  • ihr irret
  • sie/Sie irren

Mệnh lệnh Imperativ

  • irr! (du)
  • irrt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của irren

Câu ví dụ với irren

  • Ich fürchte, Sie irren sich. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2175517
  • Die KI kann sich irren. AI có thể mắc lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581661
  • Eine KI kann sich irren. AI có thể mắc lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13937850
  • Ich könnte mich irren. Tôi có thể sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1536420
  • Ich fürchte, Sie irren. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2637005
  • Ich fürchte, du irrst dich. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2637006
  • Ich fürchte, ihr irrt euch. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2637007
  • Tom irrt sich fast nie. Tom gần như không bao giờ sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7590423

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wander (to move around aimlessly, being unable to find where one wants to go); to err, to be wrong, to be mistaken; to mislead

Câu hỏi thường gặp

irren nghĩa là gì?

irren (động từ) nghĩa là nhầm, lầm, đi lạc, lang thang.

Chia động từ irren ở thì hiện tại thế nào?

ich irre, du irrst, er/sie/es irrt, wir irren, ihr irrt, sie/Sie irren. Phân từ II: geirrt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.