TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Irrtum

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɪʁtʊm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Irrtümer · sinh cách: des Irrtumes

der Irrtum nghĩa là sự nhầm lẫn, sai lầm.

Nghĩa của Irrtum

Danh từ · giống đực

  1. Sự nhầm lẫn, sai lầm. (biên soạn)

Biến cách của Irrtum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Irrtumdie Irrtümer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Irrtumesder Irrtümer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Irrtumden Irrtümern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Irrtumdie Irrtümer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Irrtum

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Irrtum

  • Wir lernen durch Versuch und Irrtum. Thất bại là mẹ thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1252852

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ error, mistake

Câu hỏi thường gặp

Irrtum nghĩa là gì?

Irrtum (danh từ) nghĩa là sự nhầm lẫn, sai lầm.

Irrtum là der, die hay das?

Irrtum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Irrtum); số nhiều: die Irrtümer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.