der Irrtum
số nhiều: die Irrtümer · sinh cách: des Irrtumes
der Irrtum nghĩa là sự nhầm lẫn, sai lầm.
Nghĩa của Irrtum
Danh từ · giống đực
- Sự nhầm lẫn, sai lầm. (biên soạn)
Biến cách của Irrtum (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Irrtum | die Irrtümer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Irrtumes | der Irrtümer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Irrtum | den Irrtümern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Irrtum | die Irrtümer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Irrtum
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Irrtum
- Wir lernen durch Versuch und Irrtum. Thất bại là mẹ thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1252852
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ error, mistake
Câu hỏi thường gặp
Irrtum nghĩa là gì?
Irrtum (danh từ) nghĩa là sự nhầm lẫn, sai lầm.
Irrtum là der, die hay das?
Irrtum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Irrtum); số nhiều: die Irrtümer.