TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

islamisch

/ɪsˈlaːmɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

islamisch nghĩa là hồi giáo.

Nghĩa của islamisch

Tính từ

  1. Hồi giáo.

So sánh của islamisch

So sánh hơnislamischer
So sánh nhấtam islamischsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với islamisch

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với islamisch

  • Auch die obersten Führer der Islamischen Revolution sterben. Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13783652

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Islamic

Câu hỏi thường gặp

islamisch nghĩa là gì?

islamisch (tính từ) nghĩa là hồi giáo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.