TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Island

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈiːslant/ giọng máy của trình duyệt

Island nghĩa là Ai-xơ-len, Iceland.

Nghĩa của Island

Danh từ riêng

  1. Ai-xơ-len, băng đảo.

Câu ví dụ với Island

  • Stimmt es, dass es in Island keine Mücken gibt? Có thật là ở Iceland không có muỗi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13440269
  • Island ist eine Insel. Iceland là một hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8240946

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Iceland (an island and country in the North Atlantic Ocean in Europe)

Câu hỏi thường gặp

Island nghĩa là gì?

Island (danh từ riêng) nghĩa là Ai-xơ-len, Iceland.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.