der Sammler
danh từ giống đực
/ˈzamlɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Sammlers
der Sammler nghĩa là nhà sưu tập.
Nghĩa của Sammler
Danh từ · giống đực
- Nhà sưu tập.
Biến cách của Sammler (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sammler | die Sammler |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sammlers | der Sammler |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sammler | den Sammlern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sammler | die Sammler |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sammler
Trái nghĩa
Họ từ của Sammler
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ collector (person who aims to form a collection of items); gatherer (person who collects wild edible plants for survival, as opposed to hunting or agriculture)
Câu hỏi thường gặp
Sammler nghĩa là gì?
Sammler (danh từ) nghĩa là nhà sưu tập.
Sammler là der, die hay das?
Sammler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sammler).