TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Verteiler

danh từ giống đực
/fɛɐ̯ˈtaɪ̯lɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Verteilers

der Verteiler nghĩa là bộ phân phối, danh sách thư, danh sách gửi thư, danh sách gởi thư.

Nghĩa của Verteiler

Danh từ · giống đực

  1. Bộ phân phối.
  2. Danh sách thư, danh sách gửi thư, danh sách gởi thư, hộp thư chung.
  3. Bộ chuyển mạch, thiết bị chuyển mạch.

Biến cách của Verteiler (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Verteilerdie Verteiler
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Verteilersder Verteiler
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Verteilerden Verteilern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Verteilerdie Verteiler

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verteiler

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ distributor; mailing list; switch

Câu hỏi thường gặp

Verteiler nghĩa là gì?

Verteiler (danh từ) nghĩa là bộ phân phối, danh sách thư, danh sách gửi thư, danh sách gởi thư.

Verteiler là der, die hay das?

Verteiler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Verteiler).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.