der Verteiler
sinh cách: des Verteilers
der Verteiler nghĩa là bộ phân phối, danh sách thư, danh sách gửi thư, danh sách gởi thư.
Nghĩa của Verteiler
Danh từ · giống đực
- Bộ phân phối.
- Danh sách thư, danh sách gửi thư, danh sách gởi thư, hộp thư chung.
- Bộ chuyển mạch, thiết bị chuyển mạch.
Biến cách của Verteiler (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Verteiler | die Verteiler |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Verteilers | der Verteiler |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Verteiler | den Verteilern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Verteiler | die Verteiler |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verteiler
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ distributor; mailing list; switch
Câu hỏi thường gặp
Verteiler nghĩa là gì?
Verteiler (danh từ) nghĩa là bộ phân phối, danh sách thư, danh sách gửi thư, danh sách gởi thư.
Verteiler là der, die hay das?
Verteiler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Verteiler).