TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verteilen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɛʁˈtaɪ̯lən/ giọng máy của trình duyệt

verteilen nghĩa là phân phát, chia.

Nghĩa của verteilen

Động từ

  1. Phân phát, chia. (biên soạn)

Chia động từ verteilen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verteiltPhân từ I: verteilend

Hiện tại Präsens

  • ich verteile
  • du verteilst
  • er/sie/es verteilt
  • wir verteilen
  • ihr verteilt
  • sie/Sie verteilen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verteilte
  • du verteiltest
  • er/sie/es verteilte
  • wir verteilten
  • ihr verteiltet
  • sie/Sie verteilten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verteilt
  • du hast verteilt
  • er/sie/es hat verteilt
  • wir haben verteilt
  • ihr habt verteilt
  • sie/Sie haben verteilt

Tương lai Futur I

  • ich werde verteilen
  • du wirst verteilen
  • er/sie/es wird verteilen
  • wir werden verteilen
  • ihr werdet verteilen
  • sie/Sie werden verteilen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verteile
  • du verteilest
  • er/sie/es verteile
  • wir verteilen
  • ihr verteilet
  • sie/Sie verteilen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verteil! (du)
  • verteilt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của verteilen

Câu ví dụ với verteilen

  • Unsere Organisation verteilt Essen und Kleidung an Obdachlose. Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13927237

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to distribute; to spread; to spread out

Câu hỏi thường gặp

verteilen nghĩa là gì?

verteilen (động từ) nghĩa là phân phát, chia.

Chia động từ verteilen ở thì hiện tại thế nào?

ich verteile, du verteilst, er/sie/es verteilt, wir verteilen, ihr verteilt, sie/Sie verteilen. Phân từ II: verteilt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.