TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mitteilen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɪtˌtaɪ̯lən/ giọng máy của trình duyệt

mitteilen nghĩa là kể, bảo, thông báo.

Nghĩa của mitteilen

Động từ

  1. Kể, bảo, nói.
  2. Thông báo.
  3. Chia sẻ.

Chia động từ mitteilen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: mitgeteiltPhân từ I: mitteilend

Động từ tách: tiểu từ mit tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich teile mit…).

Hiện tại Präsens

  • ich teile mit
  • du teilst mit
  • er/sie/es teilt mit
  • wir teilen mit
  • ihr teilt mit
  • sie/Sie teilen mit

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich teilte mit
  • du teiltest mit
  • er/sie/es teilte mit
  • wir teilten mit
  • ihr teiltet mit
  • sie/Sie teilten mit

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe mitgeteilt
  • du hast mitgeteilt
  • er/sie/es hat mitgeteilt
  • wir haben mitgeteilt
  • ihr habt mitgeteilt
  • sie/Sie haben mitgeteilt

Tương lai Futur I

  • ich werde mitteilen
  • du wirst mitteilen
  • er/sie/es wird mitteilen
  • wir werden mitteilen
  • ihr werdet mitteilen
  • sie/Sie werden mitteilen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich teile mit
  • du teilest mit
  • er/sie/es teile mit
  • wir teilen mit
  • ihr teilet mit
  • sie/Sie teilen mit

Mệnh lệnh Imperativ

  • teil mit! (du)
  • teilt mit! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của mitteilen

Câu ví dụ với mitteilen

  • Sie werden mir am Montag die Ergebnisse mitteilen. Họ sẽ cho tôi biết kết quả vào thứ Hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3770502
  • Tom schalt Maria aus, da sie nicht telefonisch mitgeteilt hatte, dass sie sich verspäten werde. Tom nổi cáu với Mary vì không gọi điện nói là sẽ đến muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1676467

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to inform about, to tell, to disclose, to impart, to report, to announce; to share with, to impart, to transfer a deal to

Câu hỏi thường gặp

mitteilen nghĩa là gì?

mitteilen (động từ) nghĩa là kể, bảo, thông báo.

Chia động từ mitteilen ở thì hiện tại thế nào?

ich teile mit, du teilst mit, er/sie/es teilt mit, wir teilen mit, ihr teilt mit, sie/Sie teilen mit. Phân từ II: mitgeteilt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.