TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mitte

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɪ.tə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mitten · sinh cách: der Mitte

die Mitte nghĩa là trung tâm, tâm, trọng tâm.

Nghĩa của Mitte

Danh từ · giống cái

  1. Trung tâm, tâm.
  2. Trọng tâm.
  3. Trung điểm, điểm giữa.

Biến cách của Mitte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mittedie Mitten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mitteder Mitten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mitteden Mitten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mittedie Mitten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Mitte

Câu ví dụ với Mitte

  • In der Mitte des Gartens steht ein Apfelbaum. Có cây táo ở giữa vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13790909

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ middle; center

Câu hỏi thường gặp

Mitte nghĩa là gì?

Mitte (danh từ) nghĩa là trung tâm, tâm, trọng tâm.

Mitte là der, die hay das?

Mitte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mitte); số nhiều: die Mitten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.