die Mitte
số nhiều: die Mitten · sinh cách: der Mitte
die Mitte nghĩa là trung tâm, tâm, trọng tâm.
Nghĩa của Mitte
Danh từ · giống cái
- Trung tâm, tâm.
- Trọng tâm.
- Trung điểm, điểm giữa.
Biến cách của Mitte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mitte | die Mitten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mitte | der Mitten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mitte | den Mitten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mitte | die Mitten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Mitte
Câu ví dụ với Mitte
- In der Mitte des Gartens steht ein Apfelbaum. Có cây táo ở giữa vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13790909
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ middle; center
Câu hỏi thường gặp
Mitte nghĩa là gì?
Mitte (danh từ) nghĩa là trung tâm, tâm, trọng tâm.
Mitte là der, die hay das?
Mitte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mitte); số nhiều: die Mitten.