die Mitternacht
số nhiều: die Mitternächte · sinh cách: der Mitternacht
die Mitternacht nghĩa là nửa đêm, phía bắc.
Nghĩa của Mitternacht
Danh từ · giống cái
- Nửa đêm.
- Phía bắc.
Biến cách của Mitternacht (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mitternacht | die Mitternächte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mitternacht | der Mitternächte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mitternacht | den Mitternächten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mitternacht | die Mitternächte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Mitternacht
Câu ví dụ với Mitternacht
- Tom geht nie vor Mitternacht schlafen. Tom chả bao giờ đi ngủ trước nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5590132
- Es ist schon nach Mitternacht. Bây giờ là sau nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1384213
- Tom fuhr um Mitternacht ab. Tom rời đi sau nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1938096
- Tom reiste um Mitternacht ab. Tom rời đi sau nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1938100
- Tom ist um Mitternacht angekommen. Tom đã đến lúc nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7636391
- Tom kam um Mitternacht an. Tom đã đến lúc nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12240137
- Tom ging um Mitternacht. Tom rời đi sau nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1938097
- Es ist fast Mitternacht. Giờ là gần nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8865935
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ midnight; north
Câu hỏi thường gặp
Mitternacht nghĩa là gì?
Mitternacht (danh từ) nghĩa là nửa đêm, phía bắc.
Mitternacht là der, die hay das?
Mitternacht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mitternacht); số nhiều: die Mitternächte.