der Mittwoch
số nhiều: die Mittwoche · sinh cách: des Mittwochs
der Mittwoch nghĩa là thứ tư.
Nghĩa của Mittwoch
Danh từ · giống đực
- Thứ Tư.
Biến cách của Mittwoch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Mittwoch | die Mittwoche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mittwochs | der Mittwoche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Mittwoch | den Mittwochen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Mittwoch | die Mittwoche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mittwoch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Mittwoch
- Der dritte Tag der Woche ist der Mittwoch. Ngày thứ ba trong tuần là ngày thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2138885
- Morgen ist Mittwoch. Ngày mai là thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4454480
- Gestern war Mittwoch. Hôm qua là thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10053189
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Wednesday
Câu hỏi thường gặp
Mittwoch nghĩa là gì?
Mittwoch (danh từ) nghĩa là thứ tư.
Mittwoch là der, die hay das?
Mittwoch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mittwoch); số nhiều: die Mittwoche.