TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mittwoch

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɪtvɔx/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mittwoche · sinh cách: des Mittwochs

der Mittwoch nghĩa là thứ tư.

Nghĩa của Mittwoch

Danh từ · giống đực

  1. Thứ Tư.

Biến cách của Mittwoch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Mittwochdie Mittwoche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mittwochsder Mittwoche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mittwochden Mittwochen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Mittwochdie Mittwoche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mittwoch

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Mittwoch

  • Der dritte Tag der Woche ist der Mittwoch. Ngày thứ ba trong tuần là ngày thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2138885
  • Morgen ist Mittwoch. Ngày mai là thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4454480
  • Gestern war Mittwoch. Hôm qua là thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10053189

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Wednesday

Câu hỏi thường gặp

Mittwoch nghĩa là gì?

Mittwoch (danh từ) nghĩa là thứ tư.

Mittwoch là der, die hay das?

Mittwoch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mittwoch); số nhiều: die Mittwoche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.