der Wodenstag
số nhiều: die Wodenstage · sinh cách: des Wodenstages
der Wodenstag nghĩa là thứ tư.
Nghĩa của Wodenstag
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Thứ tư.
Biến cách của Wodenstag (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Wodenstag | die Wodenstage |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wodenstages | der Wodenstage |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wodenstag | den Wodenstagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Wodenstag | die Wodenstage |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wodenstag
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Wednesday
Câu hỏi thường gặp
Wodenstag nghĩa là gì?
Wodenstag (danh từ) nghĩa là thứ tư.
Wodenstag là der, die hay das?
Wodenstag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wodenstag); số nhiều: die Wodenstage.