das Wochenende
số nhiều: die Wochenenden · sinh cách: des Wochenendes
das Wochenende nghĩa là cuối tuần.
Nghĩa của Wochenende
Danh từ · giống trung
- Cuối tuần.
Biến cách của Wochenende (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Wochenende | die Wochenenden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wochenendes | der Wochenenden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wochenende | den Wochenenden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Wochenende | die Wochenenden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Wochenende
- Was habt ihr am Wochenende gemacht? Bạn đã làm gì vào cuối tuần vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10055080
- Lächeln Sie! Bald ist Wochenende! Cười lên nào! Gần đến cuối tuần rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13808428
- Lächle! Bald ist Wochenende! Cười lên nào! Gần đến cuối tuần rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13808426
- Lächelt! Bald ist Wochenende! Cười lên nào! Gần đến cuối tuần rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13808427
- Tut mir leid, aber ich kann dir mein Auto nächstes Wochenende nicht leihen. Xin lỗi nhưng tôi không thể cho bạn mượn ô tô của tôi vào cuối tuần sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100838
- Tut mir leid, aber ich kann euch mein Auto nächstes Wochenende nicht leihen. Xin lỗi nhưng tôi không thể cho bạn mượn ô tô của tôi vào cuối tuần sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524180
- Tut mir leid, aber ich kann Ihnen mein Auto nächstes Wochenende nicht leihen. Xin lỗi nhưng tôi không thể cho bạn mượn ô tô của tôi vào cuối tuần sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524183
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ weekend (break in the working week, usually Saturday and Sunday)
Câu hỏi thường gặp
Wochenende nghĩa là gì?
Wochenende (danh từ) nghĩa là cuối tuần.
Wochenende là der, die hay das?
Wochenende là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Wochenende); số nhiều: die Wochenenden.