der Wodka
số nhiều: die Wodkas · sinh cách: des Wodkas
der Wodka nghĩa là rượu vodka, vôtca, rượu vôtca.
Nghĩa của Wodka
Danh từ · giống đực
- Rượu vodka.
- Vôtca, rượu vôtca.
Biến cách của Wodka (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Wodka | die Wodkas |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wodkas | der Wodkas |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wodka | den Wodkas |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Wodka | die Wodkas |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Wodka
- Ihm wurde ein Glas Orangensaft mit einem Schuss Wodka gegeben. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3851376
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vodka
Câu hỏi thường gặp
Wodka nghĩa là gì?
Wodka (danh từ) nghĩa là rượu vodka, vôtca, rượu vôtca.
Wodka là der, die hay das?
Wodka là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wodka); số nhiều: die Wodkas.