TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wodka

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɔtka/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wodkas · sinh cách: des Wodkas

der Wodka nghĩa là rượu vodka, vôtca, rượu vôtca.

Nghĩa của Wodka

Danh từ · giống đực

  1. Rượu vodka.
  2. Vôtca, rượu vôtca.

Biến cách của Wodka (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wodkadie Wodkas
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wodkasder Wodkas
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wodkaden Wodkas
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wodkadie Wodkas

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Wodka

  • Ihm wurde ein Glas Orangensaft mit einem Schuss Wodka gegeben. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3851376

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vodka

Câu hỏi thường gặp

Wodka nghĩa là gì?

Wodka (danh từ) nghĩa là rượu vodka, vôtca, rượu vôtca.

Wodka là der, die hay das?

Wodka là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wodka); số nhiều: die Wodkas.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.