TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Woche

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɔxə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wochen · sinh cách: der Woche

die Woche nghĩa là tuần, tuần lễ.

Nghĩa của Woche

Danh từ · giống cái

  1. Tuần, tuần lễ.

Biến cách của Woche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wochedie Wochen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wocheder Wochen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wocheden Wochen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wochedie Wochen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Woche

Câu ví dụ với Woche

  • Ich habe letzte Woche begonnen, Chinesisch zu lernen. Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.Tatoeba #695
  • Nächste Woche wird es vielleicht Frost geben. Nó có thể lạnh vào tuần tới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #200
  • Sie hat einmal in der Woche Klavierunterricht. Cô ấy học đàn piano mỗi tuần 1 buổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3890568
  • Ich werde die ganze Woche hier sein. Tôi sẽ ở đây cả tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10017865
  • Eine Woche später griff Deutschland Polen an. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12388885
  • Wir spielen Fußball einmal in der Woche. Chúng tôi đá bóng mỗi tuần một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13808625
  • Wir werden nächste Woche ein neues Auto kaufen. Nhà tôi định mua một cái ô tô mới vào tuần sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #731075
  • Sie ging einmal pro Woche auf den Markt. Cô ấy đã đi chợ một lần mỗi tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1770492

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ week (period of seven days counting from Monday to Sunday, or from Sunday to Saturday); week (any period of seven consecutive days); week; weekdays (those days of a given week on which most people work)

Câu hỏi thường gặp

Woche nghĩa là gì?

Woche (danh từ) nghĩa là tuần, tuần lễ.

Woche là der, die hay das?

Woche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Woche); số nhiều: die Wochen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.