die Woche
số nhiều: die Wochen · sinh cách: der Woche
die Woche nghĩa là tuần, tuần lễ.
Nghĩa của Woche
Danh từ · giống cái
- Tuần, tuần lễ.
Biến cách của Woche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Woche | die Wochen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Woche | der Wochen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Woche | den Wochen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Woche | die Wochen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Woche
Câu ví dụ với Woche
- Ich habe letzte Woche begonnen, Chinesisch zu lernen. Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.Tatoeba #695
- Nächste Woche wird es vielleicht Frost geben. Nó có thể lạnh vào tuần tới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #200
- Sie hat einmal in der Woche Klavierunterricht. Cô ấy học đàn piano mỗi tuần 1 buổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3890568
- Ich werde die ganze Woche hier sein. Tôi sẽ ở đây cả tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10017865
- Eine Woche später griff Deutschland Polen an. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12388885
- Wir spielen Fußball einmal in der Woche. Chúng tôi đá bóng mỗi tuần một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13808625
- Wir werden nächste Woche ein neues Auto kaufen. Nhà tôi định mua một cái ô tô mới vào tuần sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #731075
- Sie ging einmal pro Woche auf den Markt. Cô ấy đã đi chợ một lần mỗi tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1770492
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ week (period of seven days counting from Monday to Sunday, or from Sunday to Saturday); week (any period of seven consecutive days); week; weekdays (those days of a given week on which most people work)
Câu hỏi thường gặp
Woche nghĩa là gì?
Woche (danh từ) nghĩa là tuần, tuần lễ.
Woche là der, die hay das?
Woche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Woche); số nhiều: die Wochen.