die Wochenzeitschrift
số nhiều: die Wochenzeitschriften · sinh cách: der Wochenzeitschrift
die Wochenzeitschrift nghĩa là tuần báo, tuần san.
Nghĩa của Wochenzeitschrift
Danh từ · giống cái
- Tuần báo, tuần san.
Biến cách của Wochenzeitschrift (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wochenzeitschrift | die Wochenzeitschriften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wochenzeitschrift | der Wochenzeitschriften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wochenzeitschrift | den Wochenzeitschriften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wochenzeitschrift | die Wochenzeitschriften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a weekly
Câu hỏi thường gặp
Wochenzeitschrift nghĩa là gì?
Wochenzeitschrift (danh từ) nghĩa là tuần báo, tuần san.
Wochenzeitschrift là der, die hay das?
Wochenzeitschrift là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wochenzeitschrift); số nhiều: die Wochenzeitschriften.