TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wochenzeitschrift

danh từ giống cái
/ˈvɔxn̩ˌt͡saɪ̯tʃʁɪft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wochenzeitschriften · sinh cách: der Wochenzeitschrift

die Wochenzeitschrift nghĩa là tuần báo, tuần san.

Nghĩa của Wochenzeitschrift

Danh từ · giống cái

  1. Tuần báo, tuần san.

Biến cách của Wochenzeitschrift (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wochenzeitschriftdie Wochenzeitschriften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wochenzeitschriftder Wochenzeitschriften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wochenzeitschriftden Wochenzeitschriften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wochenzeitschriftdie Wochenzeitschriften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a weekly

Câu hỏi thường gặp

Wochenzeitschrift nghĩa là gì?

Wochenzeitschrift (danh từ) nghĩa là tuần báo, tuần san.

Wochenzeitschrift là der, die hay das?

Wochenzeitschrift là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wochenzeitschrift); số nhiều: die Wochenzeitschriften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.