das Mobiltelefon
số nhiều: die Mobiltelefone · sinh cách: des Mobiltelefones
das Mobiltelefon nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
Nghĩa của Mobiltelefon
Danh từ · giống trung
- Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.
Biến cách của Mobiltelefon (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Mobiltelefon | die Mobiltelefone |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mobiltelefones | der Mobiltelefone |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Mobiltelefon | den Mobiltelefonen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Mobiltelefon | die Mobiltelefone |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mobiltelefon
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Mobiltelefon
- Du solltest dein Mobiltelefon ausschalten. Bạn nên tắt điện thoại.Tatoeba #652375
- Ich habe mein Mobiltelefon verloren. Tôi vừa bị mất điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12349451
- Wo ist mein Mobiltelefon? Điện thoại di động của tôi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8218798
- Ich habe kein Mobiltelefon. Tôi không có điện thoại di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10703391
- Ist das dein Mobiltelefon? Cái điện thoại di động này là của cậu à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12371181
- Gehört dieses Mobiltelefon dir? Cái điện thoại di động này là của cậu à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12371182
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mobile phone (a portable telephone)
Câu hỏi thường gặp
Mobiltelefon nghĩa là gì?
Mobiltelefon (danh từ) nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
Mobiltelefon là der, die hay das?
Mobiltelefon là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Mobiltelefon); số nhiều: die Mobiltelefone.