TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mode

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmoːdə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Moden · sinh cách: der Mode

die Mode nghĩa là thời trang, mốt.

Nghĩa của Mode

Danh từ · giống cái

  1. Thời trang, mốt.

Biến cách của Mode (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Modedie Moden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Modeder Moden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Modeden Moden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Modedie Moden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Mode

  • Es ist aus der Mode. Nó lỗi thời rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #616832

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fashion, trend; vibrational mode (Form of oscillation of electromagnetic waves especially in waveguides)

Câu hỏi thường gặp

Mode nghĩa là gì?

Mode (danh từ) nghĩa là thời trang, mốt.

Mode là der, die hay das?

Mode là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mode); số nhiều: die Moden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.