die Mode
số nhiều: die Moden · sinh cách: der Mode
die Mode nghĩa là thời trang, mốt.
Nghĩa của Mode
Danh từ · giống cái
- Thời trang, mốt.
Biến cách của Mode (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mode | die Moden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mode | der Moden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mode | den Moden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mode | die Moden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Mode
- Es ist aus der Mode. Nó lỗi thời rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #616832
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fashion, trend; vibrational mode (Form of oscillation of electromagnetic waves especially in waveguides)
Câu hỏi thường gặp
Mode nghĩa là gì?
Mode (danh từ) nghĩa là thời trang, mốt.
Mode là der, die hay das?
Mode là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mode); số nhiều: die Moden.