TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Handy

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈhɛndi/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Handys · sinh cách: des Handys

das Handy nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.

Nghĩa của Handy

Danh từ · giống trung

  1. Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.

Biến cách của Handy (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Handydie Handys
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Handysder Handys
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Handyden Handys
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Handydie Handys

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Handy

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Handy

  • Er ist sehr frustriert. Sein Handy funktioniert nicht. Anh ấy rất bực bội. Điện thoại anh ấy không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026851
  • Wo ist mein Handy? Điện thoại di động của tôi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1814448
  • Ich hab kein Handy. Tôi không có điện thoại di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3927222
  • Ich habe kein Handy. Tôi không có điện thoại di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10703389
  • Android ist ein für Handys entwickeltes Betriebssystem. Android là một hệ điều hành được thiết kế cho thiết bị di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2453935

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mobile phone, mobile, cell phone, phone (portable, wireless telephone)

Câu hỏi thường gặp

Handy nghĩa là gì?

Handy (danh từ) nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.

Handy là der, die hay das?

Handy là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Handy); số nhiều: die Handys.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.