das Handy
số nhiều: die Handys · sinh cách: des Handys
das Handy nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
Nghĩa của Handy
Danh từ · giống trung
- Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.
Biến cách của Handy (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Handy | die Handys |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Handys | der Handys |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Handy | den Handys |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Handy | die Handys |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Handy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Handy
- Er ist sehr frustriert. Sein Handy funktioniert nicht. Anh ấy rất bực bội. Điện thoại anh ấy không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026851
- Wo ist mein Handy? Điện thoại di động của tôi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1814448
- Ich hab kein Handy. Tôi không có điện thoại di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3927222
- Ich habe kein Handy. Tôi không có điện thoại di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10703389
- Android ist ein für Handys entwickeltes Betriebssystem. Android là một hệ điều hành được thiết kế cho thiết bị di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2453935
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mobile phone, mobile, cell phone, phone (portable, wireless telephone)
Câu hỏi thường gặp
Handy nghĩa là gì?
Handy (danh từ) nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
Handy là der, die hay das?
Handy là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Handy); số nhiều: die Handys.