TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Stadtmitte

danh từ giống cái
[ˈʃtatmɪtə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stadtmitten · sinh cách: der Stadtmitte

die Stadtmitte nghĩa là nội thành.

Nghĩa của Stadtmitte

Danh từ · giống cái

  1. Nội thành.

Biến cách của Stadtmitte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Stadtmittedie Stadtmitten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Stadtmitteder Stadtmitten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Stadtmitteden Stadtmitten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Stadtmittedie Stadtmitten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stadtmitte

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ city center, downtown

Câu hỏi thường gặp

Stadtmitte nghĩa là gì?

Stadtmitte (danh từ) nghĩa là nội thành.

Stadtmitte là der, die hay das?

Stadtmitte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stadtmitte); số nhiều: die Stadtmitten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.