die Stadt
số nhiều: die Städte · sinh cách: der Stadt
die Stadt nghĩa là thành phố, thành, tỉnh, thị trấn.
Nghĩa của Stadt
Danh từ · giống cái
- Thành phố, thành, phố, đô thị.
- Tỉnh, thị trấn.
Biến cách của Stadt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Stadt | die Städte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Stadt | der Städte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Stadt | den Städten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Stadt | die Städte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Stadt
Câu ví dụ với Stadt
- Paris ist die schönste Stadt der Welt. Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới.Tatoeba #431
- Kennst du die Stadt, wo er lebt? Bạn có biết thị trấn nơi anh ấy ở không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407751
- Es gibt viele Brücken in dieser Stadt. Có nhiều cây cầu trong thành phố này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1038048
- Ich kenne niemanden hier in der Stadt. Tôi không biết bất cứ ai ở thị trấn này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2749131
- Die Ho-Chi-Minh-Stadt ist die größte Stadt Vietnams. Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8721164
- In jeder amerikanischen Stadt gibt es eine Bücherei. Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135756
- Das ist das billigste Geschäft in der Stadt. Đây là cửa hàng rẻ nhất trong thị trấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #476771
- Nara ist eine sehr alte Stadt. Nara là một thành phố rất cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #662202
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ city (a large settlement); town (a settlement larger than a village); city center (a central business area of a city); city, town, town council, city council (a governing body of people elected to oversee management of a municipality)
Câu hỏi thường gặp
Stadt nghĩa là gì?
Stadt (danh từ) nghĩa là thành phố, thành, tỉnh, thị trấn.
Stadt là der, die hay das?
Stadt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stadt); số nhiều: die Städte.