die Hauptstadt
số nhiều: die Hauptstädte · sinh cách: der Hauptstadt
die Hauptstadt nghĩa là thủ đô.
Nghĩa của Hauptstadt
Danh từ · giống cái
- Thủ đô.
Biến cách của Hauptstadt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Hauptstadt | die Hauptstädte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Hauptstadt | der Hauptstädte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Hauptstadt | den Hauptstädten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Hauptstadt | die Hauptstädte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Hauptstadt
- Die Hauptstadt von Vietnam ist Hanoi. Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2639525
- Islamabad ist die Hauptstadt von Pakistan. Islamabad là thủ đô của Pakistan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4803185
- Juneau ist die Hauptstadt von Alaska. Juneau là thủ phủ của Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12694329
- Die Hauptstadt Norwegens ist Oslo. Thủ đô của Na Uy là Oslo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12244598
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ capital (city)
Câu hỏi thường gặp
Hauptstadt nghĩa là gì?
Hauptstadt (danh từ) nghĩa là thủ đô.
Hauptstadt là der, die hay das?
Hauptstadt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hauptstadt); số nhiều: die Hauptstädte.