TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hauptstadt

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈhaʊ̯ptˌʃtat/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hauptstädte · sinh cách: der Hauptstadt

die Hauptstadt nghĩa là thủ đô.

Nghĩa của Hauptstadt

Danh từ · giống cái

  1. Thủ đô.

Biến cách của Hauptstadt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hauptstadtdie Hauptstädte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hauptstadtder Hauptstädte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hauptstadtden Hauptstädten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hauptstadtdie Hauptstädte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Hauptstadt

  • Die Hauptstadt von Vietnam ist Hanoi. Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2639525
  • Islamabad ist die Hauptstadt von Pakistan. Islamabad là thủ đô của Pakistan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4803185
  • Juneau ist die Hauptstadt von Alaska. Juneau là thủ phủ của Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12694329
  • Die Hauptstadt Norwegens ist Oslo. Thủ đô của Na Uy là Oslo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12244598

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ capital (city)

Câu hỏi thường gặp

Hauptstadt nghĩa là gì?

Hauptstadt (danh từ) nghĩa là thủ đô.

Hauptstadt là der, die hay das?

Hauptstadt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hauptstadt); số nhiều: die Hauptstädte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.