die Hauptstraße
số nhiều: die Hauptstraßen · sinh cách: der Hauptstraße
die Hauptstraße nghĩa là đường chính.
Nghĩa của Hauptstraße
Danh từ · giống cái
- Đường chính.
Biến cách của Hauptstraße (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Hauptstraße | die Hauptstraßen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Hauptstraße | der Hauptstraßen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Hauptstraße | den Hauptstraßen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Hauptstraße | die Hauptstraßen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Hauptstraße
Câu ví dụ với Hauptstraße
- Mein Geschäft ist an der Hauptstraße der Stadt. Tiệm của tôi ở trên đường chính trong thị trấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1549783
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ main street, high street (principal street of a town or village); any major street, artery, boulevard; synonym of Vorfahrtsstraße
Câu hỏi thường gặp
Hauptstraße nghĩa là gì?
Hauptstraße (danh từ) nghĩa là đường chính.
Hauptstraße là der, die hay das?
Hauptstraße là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hauptstraße); số nhiều: die Hauptstraßen.