TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hauptstraße

danh từ giống cái
/ˈhaʊ̯ptˌʃtʁaːsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hauptstraßen · sinh cách: der Hauptstraße

die Hauptstraße nghĩa là đường chính.

Nghĩa của Hauptstraße

Danh từ · giống cái

  1. Đường chính.

Biến cách của Hauptstraße (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hauptstraßedie Hauptstraßen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hauptstraßeder Hauptstraßen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hauptstraßeden Hauptstraßen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hauptstraßedie Hauptstraßen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Hauptstraße

Câu ví dụ với Hauptstraße

  • Mein Geschäft ist an der Hauptstraße der Stadt. Tiệm của tôi ở trên đường chính trong thị trấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1549783

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ main street, high street (principal street of a town or village); any major street, artery, boulevard; synonym of Vorfahrtsstraße

Câu hỏi thường gặp

Hauptstraße nghĩa là gì?

Hauptstraße (danh từ) nghĩa là đường chính.

Hauptstraße là der, die hay das?

Hauptstraße là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hauptstraße); số nhiều: die Hauptstraßen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.