TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Innenstadt

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈɪnənˌʃtat/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Innenstädte · sinh cách: der Innenstadt

die Innenstadt nghĩa là nội thành.

Nghĩa của Innenstadt

Danh từ · giống cái

  1. Nội thành.

Biến cách của Innenstadt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Innenstadtdie Innenstädte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Innenstadtder Innenstädte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Innenstadtden Innenstädten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Innenstadtdie Innenstädte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Innenstadt

Trái nghĩa

Họ từ của Innenstadt

Câu ví dụ với Innenstadt

  • In der Tokyoer Innenstadt gibt es viel Grün. Không khó để tìm thấy những mảng xanh tại Tokyo Midtown! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414221

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ inner city, city center; downtown

Câu hỏi thường gặp

Innenstadt nghĩa là gì?

Innenstadt (danh từ) nghĩa là nội thành.

Innenstadt là der, die hay das?

Innenstadt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Innenstadt); số nhiều: die Innenstädte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.