die Innenstadt
số nhiều: die Innenstädte · sinh cách: der Innenstadt
die Innenstadt nghĩa là nội thành.
Nghĩa của Innenstadt
Danh từ · giống cái
- Nội thành.
Biến cách của Innenstadt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Innenstadt | die Innenstädte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Innenstadt | der Innenstädte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Innenstadt | den Innenstädten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Innenstadt | die Innenstädte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Innenstadt
Trái nghĩa
Họ từ của Innenstadt
Câu ví dụ với Innenstadt
- In der Tokyoer Innenstadt gibt es viel Grün. Không khó để tìm thấy những mảng xanh tại Tokyo Midtown! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414221
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inner city, city center; downtown
Câu hỏi thường gặp
Innenstadt nghĩa là gì?
Innenstadt (danh từ) nghĩa là nội thành.
Innenstadt là der, die hay das?
Innenstadt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Innenstadt); số nhiều: die Innenstädte.