das Stadtzentrum
số nhiều: die Stadtzentren · sinh cách: des Stadtzentrums
das Stadtzentrum nghĩa là nội thành.
Nghĩa của Stadtzentrum
Danh từ · giống trung
- Nội thành.
Biến cách của Stadtzentrum (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Stadtzentrum | die Stadtzentren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Stadtzentrums | der Stadtzentren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Stadtzentrum | den Stadtzentren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Stadtzentrum | die Stadtzentren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stadtzentrum
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ city centre; downtown, city hub
Câu hỏi thường gặp
Stadtzentrum nghĩa là gì?
Stadtzentrum (danh từ) nghĩa là nội thành.
Stadtzentrum là der, die hay das?
Stadtzentrum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Stadtzentrum); số nhiều: die Stadtzentren.