TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Staffel

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtafl̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Staffeln · sinh cách: der Staffel

die Staffel nghĩa là mùa.

Nghĩa của Staffel

Danh từ · giống cái

  1. Mùa.

Biến cách của Staffel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Staffeldie Staffeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Staffelder Staffeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Staffelden Staffeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Staffeldie Staffeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Staffel

Đồng nghĩa

Họ từ của Staffel

Câu ví dụ với Staffel

  • Jede Staffel hat etwa zwölf Folgen. Mỗi mùa có mười hai tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924360
  • Sie findet die erste Staffel besser als die zweite Staffel. Cô ấy thấy mùa đầu tiên hay hơn mùa thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924013

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ season; detachment, squadron, echelon; (sports) relay; staircase, stairs; stair

Câu hỏi thường gặp

Staffel nghĩa là gì?

Staffel (danh từ) nghĩa là mùa.

Staffel là der, die hay das?

Staffel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Staffel); số nhiều: die Staffeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.