die Staffel
số nhiều: die Staffeln · sinh cách: der Staffel
die Staffel nghĩa là mùa.
Nghĩa của Staffel
Danh từ · giống cái
- Mùa.
Biến cách của Staffel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Staffel | die Staffeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Staffel | der Staffeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Staffel | den Staffeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Staffel | die Staffeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Staffel
Đồng nghĩa
Họ từ của Staffel
Câu ví dụ với Staffel
- Jede Staffel hat etwa zwölf Folgen. Mỗi mùa có mười hai tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924360
- Sie findet die erste Staffel besser als die zweite Staffel. Cô ấy thấy mùa đầu tiên hay hơn mùa thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924013
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ season; detachment, squadron, echelon; (sports) relay; staircase, stairs; stair
Câu hỏi thường gặp
Staffel nghĩa là gì?
Staffel (danh từ) nghĩa là mùa.
Staffel là der, die hay das?
Staffel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Staffel); số nhiều: die Staffeln.