die Staffelei
số nhiều: die Staffeleien · sinh cách: der Staffelei
die Staffelei nghĩa là giá vẽ.
Nghĩa của Staffelei
Danh từ · giống cái
- Giá vẽ.
Biến cách của Staffelei (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Staffelei | die Staffeleien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Staffelei | der Staffeleien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Staffelei | den Staffeleien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Staffelei | die Staffeleien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ easel
Câu hỏi thường gặp
Staffelei nghĩa là gì?
Staffelei (danh từ) nghĩa là giá vẽ.
Staffelei là der, die hay das?
Staffelei là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Staffelei); số nhiều: die Staffeleien.