TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Staffelei

danh từ giống cái
/ʃtafəˈlaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Staffeleien · sinh cách: der Staffelei

die Staffelei nghĩa là giá vẽ.

Nghĩa của Staffelei

Danh từ · giống cái

  1. Giá vẽ.

Biến cách của Staffelei (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Staffeleidie Staffeleien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Staffeleider Staffeleien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Staffeleiden Staffeleien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Staffeleidie Staffeleien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ easel

Câu hỏi thường gặp

Staffelei nghĩa là gì?

Staffelei (danh từ) nghĩa là giá vẽ.

Staffelei là der, die hay das?

Staffelei là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Staffelei); số nhiều: die Staffeleien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.