die Treppe
số nhiều: die Treppen · sinh cách: der Treppe
die Treppe nghĩa là cầu thang.
Nghĩa của Treppe
Danh từ · giống cái
- Cầu thang.
Biến cách của Treppe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Treppe | die Treppen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Treppe | der Treppen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Treppe | den Treppen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Treppe | die Treppen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Treppe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stairs
Câu hỏi thường gặp
Treppe nghĩa là gì?
Treppe (danh từ) nghĩa là cầu thang.
Treppe là der, die hay das?
Treppe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Treppe); số nhiều: die Treppen.