TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Tresor

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/treˈzoːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tresore · sinh cách: des Tresors

der Tresor nghĩa là tủ sắt, két sắt.

Nghĩa của Tresor

Danh từ · giống đực

  1. Tủ sắt, két sắt.

Biến cách của Tresor (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Tresordie Tresore
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tresorsder Tresore
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tresorden Tresoren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Tresordie Tresore

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tresor

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Tresor

  • Die Räuber stahlen das gesamte Geld im Tresor. Bọn trộm trốn thoát với tất cả số tiền trong két. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #413440
  • Legen wir das in den Tresor! Chúng ta hãy cất cái này vào trong két đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9453527
  • Tom öffnete den Tresor. Tom mở cửa két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1768559

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ safe, vault

Câu hỏi thường gặp

Tresor nghĩa là gì?

Tresor (danh từ) nghĩa là tủ sắt, két sắt.

Tresor là der, die hay das?

Tresor là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tresor); số nhiều: die Tresore.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.