der Tresor
số nhiều: die Tresore · sinh cách: des Tresors
der Tresor nghĩa là tủ sắt, két sắt.
Nghĩa của Tresor
Danh từ · giống đực
- Tủ sắt, két sắt.
Biến cách của Tresor (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Tresor | die Tresore |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Tresors | der Tresore |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Tresor | den Tresoren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Tresor | die Tresore |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tresor
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Tresor
- Die Räuber stahlen das gesamte Geld im Tresor. Bọn trộm trốn thoát với tất cả số tiền trong két. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #413440
- Legen wir das in den Tresor! Chúng ta hãy cất cái này vào trong két đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9453527
- Tom öffnete den Tresor. Tom mở cửa két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1768559
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ safe, vault
Câu hỏi thường gặp
Tresor nghĩa là gì?
Tresor (danh từ) nghĩa là tủ sắt, két sắt.
Tresor là der, die hay das?
Tresor là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tresor); số nhiều: die Tresore.