treten
treten nghĩa là bước, giẫm.
Nghĩa của treten
Động từ
- Bước.
- Giẫm.
- Đá.
Chia động từ treten
Hiện tại Präsens
- ich trete
- du trittst
- er/sie/es tritt
- wir treten
- ihr tretet
- sie/Sie treten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich trat
- du tratest
- er/sie/es trat
- wir traten
- ihr tratet
- sie/Sie traten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin getreten
- du hast / bist getreten
- er/sie/es hat / ist getreten
- wir haben / sind getreten
- ihr habt / seid getreten
- sie/Sie haben / sind getreten
Tương lai Futur I
- ich werde treten
- du wirst treten
- er/sie/es wird treten
- wir werden treten
- ihr werdet treten
- sie/Sie werden treten
Giả định I Konjunktiv I
- ich trete
- du tretest
- er/sie/es trete
- wir treten
- ihr tretet
- sie/Sie treten
Mệnh lệnh Imperativ
- tritt! (du)
- tretet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của treten
Câu ví dụ với treten
- Ich freue mich darauf, mit Ihnen in Geschäftsverbindung zu treten. Tôi muốn kinh doanh với cậu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1894770
- Tom trat die Tür hinter sich zu. Tom đá cái cửa đang đóng ở phía sau (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5272787
- Maria traten die Tränen in die Augen. Mắt Mary ngấn lệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7849118
- Tom trat gegen den Ball. Tom đã đá quả bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1938140
- Tom trat den Ball. Tom đã đá quả bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3004968
- Treten Sie ins Licht! Hãy bước ra ánh sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3728150
- Tritt ins Licht! Hãy bước ra ánh sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3728149
- Tretet ins Licht! Hãy bước ra ánh sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3728151
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to step, to walk (a short distance); to appear; to come into a state implied by a phrase; to step; to tread; to trample; to kick; to step; to tread; to step [with auf (+ accusative) ‘on(to) something’]; to pedal
Câu hỏi thường gặp
treten nghĩa là gì?
treten (động từ) nghĩa là bước, giẫm.
Chia động từ treten ở thì hiện tại thế nào?
ich trete, du trittst, er/sie/es tritt, wir treten, ihr tretet, sie/Sie treten. Phân từ II: getreten.