TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

treu

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tʁɔɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

treu nghĩa là trung thành, chung thủy.

Nghĩa của treu

Tính từ

  1. Trung thành.
  2. Chung thủy.

So sánh của treu

So sánh hơntreuer
So sánh nhấtam treuesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ loyal; faithful; true

Câu hỏi thường gặp

treu nghĩa là gì?

treu (tính từ) nghĩa là trung thành, chung thủy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.