treu
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tʁɔɪ̯/ giọng máy của trình duyệt
treu nghĩa là trung thành, chung thủy.
Nghĩa của treu
Tính từ
- Trung thành.
- Chung thủy.
So sánh của treu
| So sánh hơn | treuer |
| So sánh nhất | am treuesten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ loyal; faithful; true
Câu hỏi thường gặp
treu nghĩa là gì?
treu (tính từ) nghĩa là trung thành, chung thủy.