TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

betreten

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈtʁeːtən/ giọng máy của trình duyệt

betreten nghĩa là đi vào, vô, vào.

Nghĩa của betreten

Động từ

  1. Đi vào, vô, vào.

So sánh của betreten

So sánh hơnbetretener
So sánh nhấtam betretensten

Chia động từ betreten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: betretenPhân từ I: betretend

Hiện tại Präsens

  • ich betrete
  • du betrittst
  • er/sie/es betritt
  • wir betreten
  • ihr betretet
  • sie/Sie betreten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich betrat
  • du betratest
  • er/sie/es betrat
  • wir betraten
  • ihr betratet
  • sie/Sie betraten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe betreten
  • du hast betreten
  • er/sie/es hat betreten
  • wir haben betreten
  • ihr habt betreten
  • sie/Sie haben betreten

Tương lai Futur I

  • ich werde betreten
  • du wirst betreten
  • er/sie/es wird betreten
  • wir werden betreten
  • ihr werdet betreten
  • sie/Sie werden betreten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich betrete
  • du betretest
  • er/sie/es betrete
  • wir betreten
  • ihr betretet
  • sie/Sie betreten

Mệnh lệnh Imperativ

  • betritt! (du)
  • betretet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với betreten

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với betreten

  • Er warnte uns, nicht den Raum zu betreten. Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #728812
  • Es ist keinem Studenten erlaubt, das Zimmer zu betreten. Không học sinh nào được phép vào căn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #679821
  • Er betrat als Wächter verkleidet die Bank. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1421110
  • Er betrat das Zimmer als erster. Anh ta là người đầu tiên bước vào trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8841335
  • Tom betrat nervös den Raum. Tom bước vào phòng một cách ngại ngùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3047113
  • Er atmete tief durch, bevor er das Büro seines Vorgesetzten betrat. Anh ta hít một hơi thật sâu trước khi bước vào phòng của sếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365930

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enter, to go or come into; to step onto, especially die Bühne - the stage, meant figuratively
  • Tính từ embarrassed
  • Danh từ entry; access

Câu hỏi thường gặp

betreten nghĩa là gì?

betreten (động từ) nghĩa là đi vào, vô, vào.

Chia động từ betreten ở thì hiện tại thế nào?

ich betrete, du betrittst, er/sie/es betritt, wir betreten, ihr betretet, sie/Sie betreten. Phân từ II: betreten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.