TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verlegen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐˈleːɡən/ giọng máy của trình duyệt

verlegen nghĩa là xấu hổ, bối rối.

Nghĩa của verlegen

Tính từ

  1. Xấu hổ, bối rối.

So sánh của verlegen

So sánh hơnverlegener
So sánh nhấtam verlegensten

Chia động từ verlegen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verlegtPhân từ I: verlegend

Hiện tại Präsens

  • ich verlege
  • du verlegst
  • er/sie/es verlegt
  • wir verlegen
  • ihr verlegt
  • sie/Sie verlegen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verlegte
  • du verlegtest
  • er/sie/es verlegte
  • wir verlegten
  • ihr verlegtet
  • sie/Sie verlegten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verlegt
  • du hast verlegt
  • er/sie/es hat verlegt
  • wir haben verlegt
  • ihr habt verlegt
  • sie/Sie haben verlegt

Tương lai Futur I

  • ich werde verlegen
  • du wirst verlegen
  • er/sie/es wird verlegen
  • wir werden verlegen
  • ihr werdet verlegen
  • sie/Sie werden verlegen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verlege
  • du verlegest
  • er/sie/es verlege
  • wir verlegen
  • ihr verleget
  • sie/Sie verlegen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verleg! (du)
  • verlegt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verlegen

Đồng nghĩa

Họ từ của verlegen

Câu ví dụ với verlegen

  • Ich habe den Termin verlegt. Tôi đã xếp lại lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12416983

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to misplace, to mislay; to lay; to reschedule, to postpone, to adjourn, to put off, to bring forward; to transfer, to shift, to relocate; to supply, to provide for; to expend, to disburse; to publish; to resort (to); to block, to obstruct
  • Tính từ abashed, embarrassed, confused, disconcerted, self-conscious; lacking, short of; creased (from having been lain on)

Câu hỏi thường gặp

verlegen nghĩa là gì?

verlegen (tính từ) nghĩa là xấu hổ, bối rối.

Chia động từ verlegen ở thì hiện tại thế nào?

ich verlege, du verlegst, er/sie/es verlegt, wir verlegen, ihr verlegt, sie/Sie verlegen. Phân từ II: verlegt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.