verlegen
verlegen nghĩa là xấu hổ, bối rối.
Nghĩa của verlegen
Tính từ
- Xấu hổ, bối rối.
So sánh của verlegen
| So sánh hơn | verlegener |
| So sánh nhất | am verlegensten |
Chia động từ verlegen
Hiện tại Präsens
- ich verlege
- du verlegst
- er/sie/es verlegt
- wir verlegen
- ihr verlegt
- sie/Sie verlegen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich verlegte
- du verlegtest
- er/sie/es verlegte
- wir verlegten
- ihr verlegtet
- sie/Sie verlegten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe verlegt
- du hast verlegt
- er/sie/es hat verlegt
- wir haben verlegt
- ihr habt verlegt
- sie/Sie haben verlegt
Tương lai Futur I
- ich werde verlegen
- du wirst verlegen
- er/sie/es wird verlegen
- wir werden verlegen
- ihr werdet verlegen
- sie/Sie werden verlegen
Giả định I Konjunktiv I
- ich verlege
- du verlegest
- er/sie/es verlege
- wir verlegen
- ihr verleget
- sie/Sie verlegen
Mệnh lệnh Imperativ
- verleg! (du)
- verlegt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verlegen
Đồng nghĩa
Họ từ của verlegen
Câu ví dụ với verlegen
- Ich habe den Termin verlegt. Tôi đã xếp lại lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12416983
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to misplace, to mislay; to lay; to reschedule, to postpone, to adjourn, to put off, to bring forward; to transfer, to shift, to relocate; to supply, to provide for; to expend, to disburse; to publish; to resort (to); to block, to obstruct
- Tính từ abashed, embarrassed, confused, disconcerted, self-conscious; lacking, short of; creased (from having been lain on)
Câu hỏi thường gặp
verlegen nghĩa là gì?
verlegen (tính từ) nghĩa là xấu hổ, bối rối.
Chia động từ verlegen ở thì hiện tại thế nào?
ich verlege, du verlegst, er/sie/es verlegt, wir verlegen, ihr verlegt, sie/Sie verlegen. Phân từ II: verlegt.