vorlegen
vorlegen nghĩa là trình bày, đệ trình, nộp.
Nghĩa của vorlegen
Động từ
- Trình bày.
- Đệ trình, nộp.
- Đưa ra.
Chia động từ vorlegen
Động từ tách: tiểu từ vor tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lege vor…).
Hiện tại Präsens
- ich lege vor
- du legst vor
- er/sie/es legt vor
- wir legen vor
- ihr legt vor
- sie/Sie legen vor
Quá khứ đơn Präteritum
- ich legte vor
- du legtest vor
- er/sie/es legte vor
- wir legten vor
- ihr legtet vor
- sie/Sie legten vor
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe vorgelegt
- du hast vorgelegt
- er/sie/es hat vorgelegt
- wir haben vorgelegt
- ihr habt vorgelegt
- sie/Sie haben vorgelegt
Tương lai Futur I
- ich werde vorlegen
- du wirst vorlegen
- er/sie/es wird vorlegen
- wir werden vorlegen
- ihr werdet vorlegen
- sie/Sie werden vorlegen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lege vor
- du legest vor
- er/sie/es lege vor
- wir legen vor
- ihr leget vor
- sie/Sie legen vor
Mệnh lệnh Imperativ
- leg vor! (du)
- legt vor! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của vorlegen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to present, to submit; to serve (food) to put down, put out (cat food etc.); to put on (a chain, a latch), to put (a bolt) across; to advance
Câu hỏi thường gặp
vorlegen nghĩa là gì?
vorlegen (động từ) nghĩa là trình bày, đệ trình, nộp.
Chia động từ vorlegen ở thì hiện tại thế nào?
ich lege vor, du legst vor, er/sie/es legt vor, wir legen vor, ihr legt vor, sie/Sie legen vor. Phân từ II: vorgelegt.