TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vorlegen

/ˈfoːʁˌleːɡən/ giọng máy của trình duyệt

vorlegen nghĩa là trình bày, đệ trình, nộp.

Nghĩa của vorlegen

Động từ

  1. Trình bày.
  2. Đệ trình, nộp.
  3. Đưa ra.

Chia động từ vorlegen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vorgelegtPhân từ I: vorlegend

Động từ tách: tiểu từ vor tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lege vor…).

Hiện tại Präsens

  • ich lege vor
  • du legst vor
  • er/sie/es legt vor
  • wir legen vor
  • ihr legt vor
  • sie/Sie legen vor

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich legte vor
  • du legtest vor
  • er/sie/es legte vor
  • wir legten vor
  • ihr legtet vor
  • sie/Sie legten vor

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vorgelegt
  • du hast vorgelegt
  • er/sie/es hat vorgelegt
  • wir haben vorgelegt
  • ihr habt vorgelegt
  • sie/Sie haben vorgelegt

Tương lai Futur I

  • ich werde vorlegen
  • du wirst vorlegen
  • er/sie/es wird vorlegen
  • wir werden vorlegen
  • ihr werdet vorlegen
  • sie/Sie werden vorlegen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lege vor
  • du legest vor
  • er/sie/es lege vor
  • wir legen vor
  • ihr leget vor
  • sie/Sie legen vor

Mệnh lệnh Imperativ

  • leg vor! (du)
  • legt vor! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của vorlegen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to present, to submit; to serve (food) to put down, put out (cat food etc.); to put on (a chain, a latch), to put (a bolt) across; to advance

Câu hỏi thường gặp

vorlegen nghĩa là gì?

vorlegen (động từ) nghĩa là trình bày, đệ trình, nộp.

Chia động từ vorlegen ở thì hiện tại thế nào?

ich lege vor, du legst vor, er/sie/es legt vor, wir legen vor, ihr legt vor, sie/Sie legen vor. Phân từ II: vorgelegt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.