TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vorlesen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfoːɐ̯ˌleːzn̩/ giọng máy của trình duyệt

vorlesen nghĩa là đọc.

Nghĩa của vorlesen

Động từ

  1. Đọc.

Chia động từ vorlesen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vorgelesenPhân từ I: vorlesend

Động từ tách: tiểu từ vor tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lese vor…).

Hiện tại Präsens

  • ich lese vor
  • du liest vor
  • er/sie/es liest vor
  • wir lesen vor
  • ihr lest vor
  • sie/Sie lesen vor

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich las vor
  • du lasest vor
  • er/sie/es las vor
  • wir lasen vor
  • ihr last vor
  • sie/Sie lasen vor

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vorgelesen
  • du hast vorgelesen
  • er/sie/es hat vorgelesen
  • wir haben vorgelesen
  • ihr habt vorgelesen
  • sie/Sie haben vorgelesen

Tương lai Futur I

  • ich werde vorlesen
  • du wirst vorlesen
  • er/sie/es wird vorlesen
  • wir werden vorlesen
  • ihr werdet vorlesen
  • sie/Sie werden vorlesen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lese vor
  • du lesest vor
  • er/sie/es lese vor
  • wir lesen vor
  • ihr leset vor
  • sie/Sie lesen vor

Mệnh lệnh Imperativ

  • lies vor! (du)
  • lest vor! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to read (aloud)

Câu hỏi thường gặp

vorlesen nghĩa là gì?

vorlesen (động từ) nghĩa là đọc.

Chia động từ vorlesen ở thì hiện tại thế nào?

ich lese vor, du liest vor, er/sie/es liest vor, wir lesen vor, ihr lest vor, sie/Sie lesen vor. Phân từ II: vorgelesen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.