TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verlaufen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈlau̯fən/ giọng máy của trình duyệt

verlaufen nghĩa là diễn ra, tiến triển, lạc đường.

Nghĩa của verlaufen

Động từ

  1. Diễn ra, tiến triển (gut verlaufen — diễn ra tốt đẹp) (biên soạn)
  2. (sich verlaufen) lạc đường. (biên soạn)
  3. Chạy dài (con đường) (biên soạn)

Chia động từ verlaufen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: verlaufenPhân từ I: verlaufend

Hiện tại Präsens

  • ich verlaufe
  • du verläufst
  • er/sie/es verläuft
  • wir verlaufen
  • ihr verlauft
  • sie/Sie verlaufen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verlief
  • du verliefst
  • er/sie/es verlief
  • wir verliefen
  • ihr verlieft
  • sie/Sie verliefen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin verlaufen
  • du hast / bist verlaufen
  • er/sie/es hat / ist verlaufen
  • wir haben / sind verlaufen
  • ihr habt / seid verlaufen
  • sie/Sie haben / sind verlaufen

Tương lai Futur I

  • ich werde verlaufen
  • du wirst verlaufen
  • er/sie/es wird verlaufen
  • wir werden verlaufen
  • ihr werdet verlaufen
  • sie/Sie werden verlaufen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verlaufe
  • du verlaufest
  • er/sie/es verlaufe
  • wir verlaufen
  • ihr verlaufet
  • sie/Sie verlaufen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verlauf! (du)
  • verlauft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verlaufen

Đồng nghĩa

Họ từ của verlaufen

Câu ví dụ với verlaufen

  • Entschuldigen Sie, ich habe mich verlaufen. Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7247119
  • Ich habe mich wohl verlaufen. Có lẽ tôi bị lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314872
  • Entschuldige, ich habe mich verlaufen. Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12254994
  • Du wirst dich verlaufen. Bạn sẽ bị lạc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1285949
  • Ihr werdet euch verlaufen. Bạn sẽ bị lạc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1341260
  • Sie werden sich verlaufen. Bạn sẽ bị lạc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1341261
  • Er verlief sich auf seinem Weg hierher. Nó đã đi lạc đường khi đên đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1519988

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get lost, stray; to disperse, scatter; to run (extend in a specific direction); to go, proceed (well, poorly, etc.); to peter out; to melt

Câu hỏi thường gặp

verlaufen nghĩa là gì?

verlaufen (động từ) nghĩa là diễn ra, tiến triển, lạc đường.

Chia động từ verlaufen ở thì hiện tại thế nào?

ich verlaufe, du verläufst, er/sie/es verläuft, wir verlaufen, ihr verlauft, sie/Sie verlaufen. Phân từ II: verlaufen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.