TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

geschehen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈʃeːən/ giọng máy của trình duyệt

geschehen nghĩa là xảy ra, xảy đến.

Nghĩa của geschehen

Động từ

  1. Xảy ra, xảy đến.

Chia động từ geschehen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: geschehenPhân từ I: geschehend

Hiện tại Präsens

  • ich geschehe
  • du geschiehst
  • er/sie/es geschieht
  • wir geschehen
  • ihr gescheht
  • sie/Sie geschehen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich geschah
  • du geschahst
  • er/sie/es geschah
  • wir geschahen
  • ihr geschaht
  • sie/Sie geschahen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin geschehen
  • du bist geschehen
  • er/sie/es ist geschehen
  • wir sind geschehen
  • ihr seid geschehen
  • sie/Sie sind geschehen

Tương lai Futur I

  • ich werde geschehen
  • du wirst geschehen
  • er/sie/es wird geschehen
  • wir werden geschehen
  • ihr werdet geschehen
  • sie/Sie werden geschehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich geschehe
  • du geschehest
  • er/sie/es geschehe
  • wir geschehen
  • ihr geschehet
  • sie/Sie geschehen

Mệnh lệnh Imperativ

  • geschieh! (du)
  • gescheht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geschehen

Đồng nghĩa

Họ từ của geschehen

Cụm từ, thành ngữ với geschehen

  • gern geschehen — Không có gì, không có chi, đừng ngại, không sao đâu, không dám.

Câu ví dụ với geschehen

  • Ich kann nicht voraussagen, was geschehen könnte. Tôi không thể dự đoán cái gì sẽ xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1967464
  • Nichts geschieht, außer du lässt es geschehen. Sẽ không có gì xảy ra trừ khi bạn khiến nó xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5162271
  • Ich habe keine Erinnerung daran, was geschehen ist. Tôi không có ký ức nào về chuyện đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3932716
  • Hier geschehen einige sehr seltsame Dinge. Có điều gì đó rất kỳ lạ đang xảy ra ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12461083
  • Was geschehen ist, ist geschehen. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #697933
  • Was geschehen ist, kann man nicht mehr ungeschehen machen. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1313961
  • Das wird nicht geschehen. Điều đó sẽ không xảy ra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1674129
  • Das ist nicht geschehen. Chuyện đó đã không xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1913427

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to occur; to happen; to happen; to serve right, to be deserved [with dative ‘someone’ and recht ‘right’] (in this construction passieren is not possible); over, lost, done for, doomed, dead
  • Danh từ what is happening, what is going on; events, happenings

Câu hỏi thường gặp

geschehen nghĩa là gì?

geschehen (động từ) nghĩa là xảy ra, xảy đến.

Chia động từ geschehen ở thì hiện tại thế nào?

ich geschehe, du geschiehst, er/sie/es geschieht, wir geschehen, ihr gescheht, sie/Sie geschehen. Phân từ II: geschehen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.