die Geschichte
số nhiều: die Geschichten · sinh cách: der Geschichte
die Geschichte nghĩa là lịch sử, chuyện, tự sự.
Nghĩa của Geschichte
Danh từ · giống cái
- Lịch sử.
- Chuyện, tự sự.
- Truyện.
Biến cách của Geschichte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Geschichte | die Geschichten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Geschichte | der Geschichten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Geschichte | den Geschichten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Geschichte | die Geschichten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geschichte
Đồng nghĩa
Họ từ của Geschichte
Câu ví dụ với Geschichte
- Seine Geschichte war zu lächerlich, um von irgendjemandem geglaubt zu werden. Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.Tatoeba #930
- Ein Freund hat mir diese Geschichte erzählt. Một người bạn đã kể cho tôi nghe câu chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374095
- Er war von der Geschichte tief bewegt. Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383905
- Das ist so eine traurige Geschichte. Đây là một câu chuyện buồn như vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #710
- Es ist eine sehr traurige Geschichte. Đó là một câu chuyện rất buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #688324
- Er hat viele Bücher über Geschichte. Anh ấy có nhiều sách lịch sử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #901368
- Gestern habe ich eine wirklich interessante Geschichte gelesen. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1331191
- Das ist eine sehr traurige Geschichte. Đó là một câu chuyện rất buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1812017
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ history; story
Câu hỏi thường gặp
Geschichte nghĩa là gì?
Geschichte (danh từ) nghĩa là lịch sử, chuyện, tự sự.
Geschichte là der, die hay das?
Geschichte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geschichte); số nhiều: die Geschichten.