das Geschichtsbuch
số nhiều: die Geschichtsbücher · sinh cách: des Geschichtsbuches
das Geschichtsbuch nghĩa là sách lịch sử.
Nghĩa của Geschichtsbuch
Danh từ · giống trung
- Sách lịch sử.
Biến cách của Geschichtsbuch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Geschichtsbuch | die Geschichtsbücher |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Geschichtsbuches | der Geschichtsbücher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Geschichtsbuch | den Geschichtsbüchern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Geschichtsbuch | die Geschichtsbücher |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Geschichtsbuch
Câu ví dụ với Geschichtsbuch
- Dieses Geschichtsbuch wurde für Oberschüler geschrieben. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1753668
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ history book
Câu hỏi thường gặp
Geschichtsbuch nghĩa là gì?
Geschichtsbuch (danh từ) nghĩa là sách lịch sử.
Geschichtsbuch là der, die hay das?
Geschichtsbuch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Geschichtsbuch); số nhiều: die Geschichtsbücher.