TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Geschichtsbuch

danh từ giống trung
[ɡəˈʃɪçtsbuːx] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geschichtsbücher · sinh cách: des Geschichtsbuches

das Geschichtsbuch nghĩa là sách lịch sử.

Nghĩa của Geschichtsbuch

Danh từ · giống trung

  1. Sách lịch sử.

Biến cách của Geschichtsbuch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Geschichtsbuchdie Geschichtsbücher
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geschichtsbuchesder Geschichtsbücher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geschichtsbuchden Geschichtsbüchern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Geschichtsbuchdie Geschichtsbücher

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Geschichtsbuch

Câu ví dụ với Geschichtsbuch

  • Dieses Geschichtsbuch wurde für Oberschüler geschrieben. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1753668

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ history book

Câu hỏi thường gặp

Geschichtsbuch nghĩa là gì?

Geschichtsbuch (danh từ) nghĩa là sách lịch sử.

Geschichtsbuch là der, die hay das?

Geschichtsbuch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Geschichtsbuch); số nhiều: die Geschichtsbücher.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.