TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

geschichtlich

/ɡəˈʃɪçtlɪç/ giọng máy của trình duyệt

geschichtlich nghĩa là thuộc về sử học.

Nghĩa của geschichtlich

Tính từ

  1. Thuộc về lịch sử; có liên quan đến lịch sử.
  2. Thuộc về sử học.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geschichtlich

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ historical

Câu hỏi thường gặp

geschichtlich nghĩa là gì?

geschichtlich (tính từ) nghĩa là thuộc về sử học.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.