historisch
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/hɪsˈtoːʁɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
historisch nghĩa là thuộc về sử học, lịch sử.
Nghĩa của historisch
Tính từ
- Thuộc về sử học, lịch sử.
So sánh của historisch
| So sánh hơn | historischer |
| So sánh nhất | am historischsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với historisch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với historisch
- Das ist ein historischer Moment für unser Land. Đó là khoảnh khắc lịch sử của nước ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038813
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ historical, historic
- Phó từ historically
Câu hỏi thường gặp
historisch nghĩa là gì?
historisch (tính từ) nghĩa là thuộc về sử học, lịch sử.