TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Geschick

danh từ giống trung
/ɡəˈʃɪk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geschicke · sinh cách: des Geschickes

das Geschick nghĩa là số phận, số mạng, vận mệnh.

Nghĩa của Geschick

Danh từ · giống trung

  1. Số phận, số mạng, vận mệnh, túc mệnh, định mệnh.

Biến cách của Geschick (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Geschickdie Geschicke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geschickesder Geschicke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geschickden Geschicken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Geschickdie Geschicke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geschick

Đồng nghĩa

Họ từ của Geschick

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ destiny, fate; the political and economic situation or development; living conditions; deftness, skill, ability; order

Câu hỏi thường gặp

Geschick nghĩa là gì?

Geschick (danh từ) nghĩa là số phận, số mạng, vận mệnh.

Geschick là der, die hay das?

Geschick là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Geschick); số nhiều: die Geschicke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.