TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

geschickt

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

geschickt nghĩa là giỏi, khéo léo.

Cũng là một dạng biến đổi của schicken — Gửi.

Nghĩa của geschickt

Tính từ

  1. Giỏi, khéo léo, khéo.

So sánh của geschickt

So sánh hơngeschickter
So sánh nhấtam geschicktesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geschickt

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với geschickt

  • Meine Tante hat mir ein Geburtstagsgeschenk geschickt. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362226
  • Er hat ihr eine Freundschaftsanfrage geschickt. Anh ấy gửi một lời mời kết bạn cho cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848914
  • Tom hat mir eine E-Mail geschickt. Toi đã gửi email cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8493096
  • Ich habe gerade die Briefe nochmal gelesen, die du mir geschickt hast. Tôi đã đọc lại bức thư mà bạn đã gửi cho tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #670
  • Ich weiß nicht, aus welchem Grund Sie mir keinen Brief geschickt haben. Tôi không biết lý do tại sao bạn không gửi thư cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12355760
  • Wie geschickt! Khôn thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942806
  • Er ist ein geschickter Lügner. Anh ấy là một người giỏi nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12276418

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ adept, habile, skillful, clever
  • Phó từ adeptly, skillfully

Câu hỏi thường gặp

geschickt nghĩa là gì?

geschickt (tính từ) nghĩa là giỏi, khéo léo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.