ungeschickt
[ˈʊnɡəˌʃɪkt] giọng máy của trình duyệt
ungeschickt nghĩa là vụng về.
Nghĩa của ungeschickt
Tính từ
- Vụng về.
So sánh của ungeschickt
| So sánh hơn | ungeschickter |
| So sánh nhất | am ungeschicktesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ungeschickt
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ clumsy, awkward, lacking coordination, not graceful, not dexterous
Câu hỏi thường gặp
ungeschickt nghĩa là gì?
ungeschickt (tính từ) nghĩa là vụng về.