die Geschirrspülmaschine
số nhiều: die Geschirrspülmaschinen · sinh cách: der Geschirrspülmaschine
die Geschirrspülmaschine nghĩa là máy rửa chén, máy rửa bát.
Nghĩa của Geschirrspülmaschine
Danh từ · giống cái
- Máy rửa chén, máy rửa bát.
Biến cách của Geschirrspülmaschine (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Geschirrspülmaschine | die Geschirrspülmaschinen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Geschirrspülmaschine | der Geschirrspülmaschinen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Geschirrspülmaschine | den Geschirrspülmaschinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Geschirrspülmaschine | die Geschirrspülmaschinen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geschirrspülmaschine
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Geschirrspülmaschine
- Wir haben eine Geschirrspülmaschine. Chúng tôi có một máy rửa chén. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10084237
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dishwasher
Câu hỏi thường gặp
Geschirrspülmaschine nghĩa là gì?
Geschirrspülmaschine (danh từ) nghĩa là máy rửa chén, máy rửa bát.
Geschirrspülmaschine là der, die hay das?
Geschirrspülmaschine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geschirrspülmaschine); số nhiều: die Geschirrspülmaschinen.