das Missgeschick
số nhiều: die Missgeschicke · sinh cách: des Missgeschickes
das Missgeschick nghĩa là nạn.
Nghĩa của Missgeschick
Danh từ · giống trung
- Nạn.
Biến cách của Missgeschick (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Missgeschick | die Missgeschicke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Missgeschickes | der Missgeschicke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Missgeschick | den Missgeschicken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Missgeschick | die Missgeschicke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Missgeschick
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Missgeschick
- Missgeschicke passieren. Sai lầm sẽ luôn xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5089410
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mishap
Câu hỏi thường gặp
Missgeschick nghĩa là gì?
Missgeschick (danh từ) nghĩa là nạn.
Missgeschick là der, die hay das?
Missgeschick là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Missgeschick); số nhiều: die Missgeschicke.