TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Missgeschick

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Missgeschicke · sinh cách: des Missgeschickes

das Missgeschick nghĩa là nạn.

Nghĩa của Missgeschick

Danh từ · giống trung

  1. Nạn.

Biến cách của Missgeschick (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Missgeschickdie Missgeschicke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Missgeschickesder Missgeschicke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Missgeschickden Missgeschicken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Missgeschickdie Missgeschicke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Missgeschick

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Missgeschick

  • Missgeschicke passieren. Sai lầm sẽ luôn xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5089410

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mishap

Câu hỏi thường gặp

Missgeschick nghĩa là gì?

Missgeschick (danh từ) nghĩa là nạn.

Missgeschick là der, die hay das?

Missgeschick là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Missgeschick); số nhiều: die Missgeschicke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.