TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Misserfolg

danh từ giống đực
[ˈmɪs.ɛʁˌfɔlk] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Misserfolge · sinh cách: des Misserfolges

der Misserfolg nghĩa là thất bại.

Nghĩa của Misserfolg

Danh từ · giống đực

  1. Thất bại.

Biến cách của Misserfolg (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Misserfolgdie Misserfolge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Misserfolgesder Misserfolge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Misserfolgden Misserfolgen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Misserfolgdie Misserfolge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Misserfolg

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Misserfolg

  • Sie machten George für den Misserfolg verantwortlich. Họ đổ lỗi cho George. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406389
  • Sein Misserfolg hat nichts mit mir zu tun. Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379874

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ failure

Câu hỏi thường gặp

Misserfolg nghĩa là gì?

Misserfolg (danh từ) nghĩa là thất bại.

Misserfolg là der, die hay das?

Misserfolg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Misserfolg); số nhiều: die Misserfolge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.