TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

missbrauchen

/mɪsˈbʁaʊxən/ giọng máy của trình duyệt

missbrauchen nghĩa là lạm dụng, bạo hành.

Nghĩa của missbrauchen

Động từ

  1. Lạm dụng.
  2. Bạo hành.

Chia động từ missbrauchen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: missbrauchtPhân từ I: missbrauchend

Hiện tại Präsens

  • ich missbrauche
  • du missbrauchst
  • er/sie/es missbraucht
  • wir missbrauchen
  • ihr missbraucht
  • sie/Sie missbrauchen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich missbrauchte
  • du missbrauchtest
  • er/sie/es missbrauchte
  • wir missbrauchten
  • ihr missbrauchtet
  • sie/Sie missbrauchten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe missbraucht
  • du hast missbraucht
  • er/sie/es hat missbraucht
  • wir haben missbraucht
  • ihr habt missbraucht
  • sie/Sie haben missbraucht

Tương lai Futur I

  • ich werde missbrauchen
  • du wirst missbrauchen
  • er/sie/es wird missbrauchen
  • wir werden missbrauchen
  • ihr werdet missbrauchen
  • sie/Sie werden missbrauchen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich missbrauche
  • du missbrauchest
  • er/sie/es missbrauche
  • wir missbrauchen
  • ihr missbrauchet
  • sie/Sie missbrauchen

Mệnh lệnh Imperativ

  • missbrauch! (du)
  • missbraucht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với missbrauchen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với missbrauchen

  • Der König hat seine Macht missbraucht. Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524548
  • Der König missbrauchte seine Macht. Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524547

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to abuse (use improperly); to maltreat; to abuse (treat improperly or violently); to abuse; to violate (rape or assault sexually)

Câu hỏi thường gặp

missbrauchen nghĩa là gì?

missbrauchen (động từ) nghĩa là lạm dụng, bạo hành.

Chia động từ missbrauchen ở thì hiện tại thế nào?

ich missbrauche, du missbrauchst, er/sie/es missbraucht, wir missbrauchen, ihr missbraucht, sie/Sie missbrauchen. Phân từ II: missbraucht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.