missbrauchen
missbrauchen nghĩa là lạm dụng, bạo hành.
Nghĩa của missbrauchen
Động từ
- Lạm dụng.
- Bạo hành.
Chia động từ missbrauchen
Hiện tại Präsens
- ich missbrauche
- du missbrauchst
- er/sie/es missbraucht
- wir missbrauchen
- ihr missbraucht
- sie/Sie missbrauchen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich missbrauchte
- du missbrauchtest
- er/sie/es missbrauchte
- wir missbrauchten
- ihr missbrauchtet
- sie/Sie missbrauchten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe missbraucht
- du hast missbraucht
- er/sie/es hat missbraucht
- wir haben missbraucht
- ihr habt missbraucht
- sie/Sie haben missbraucht
Tương lai Futur I
- ich werde missbrauchen
- du wirst missbrauchen
- er/sie/es wird missbrauchen
- wir werden missbrauchen
- ihr werdet missbrauchen
- sie/Sie werden missbrauchen
Giả định I Konjunktiv I
- ich missbrauche
- du missbrauchest
- er/sie/es missbrauche
- wir missbrauchen
- ihr missbrauchet
- sie/Sie missbrauchen
Mệnh lệnh Imperativ
- missbrauch! (du)
- missbraucht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với missbrauchen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với missbrauchen
- Der König hat seine Macht missbraucht. Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524548
- Der König missbrauchte seine Macht. Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524547
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to abuse (use improperly); to maltreat; to abuse (treat improperly or violently); to abuse; to violate (rape or assault sexually)
Câu hỏi thường gặp
missbrauchen nghĩa là gì?
missbrauchen (động từ) nghĩa là lạm dụng, bạo hành.
Chia động từ missbrauchen ở thì hiện tại thế nào?
ich missbrauche, du missbrauchst, er/sie/es missbraucht, wir missbrauchen, ihr missbraucht, sie/Sie missbrauchen. Phân từ II: missbraucht.