TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

missachten

/mɪsˈʔaχtən/ giọng máy của trình duyệt

missachten nghĩa là lơ, lờ, bỏ lơ, bỏ mặc.

Nghĩa của missachten

Động từ

  1. Lơ, lờ, bơ.
  2. Bỏ lơ, bỏ mặc.

Chia động từ missachten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: missachtetPhân từ I: missachtend

Hiện tại Präsens

  • ich missachte
  • du missachtest
  • er/sie/es missachtet
  • wir missachten
  • ihr missachtet
  • sie/Sie missachten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich missachtete
  • du missachtetest
  • er/sie/es missachtete
  • wir missachteten
  • ihr missachtetet
  • sie/Sie missachteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe missachtet
  • du hast missachtet
  • er/sie/es hat missachtet
  • wir haben missachtet
  • ihr habt missachtet
  • sie/Sie haben missachtet

Tương lai Futur I

  • ich werde missachten
  • du wirst missachten
  • er/sie/es wird missachten
  • wir werden missachten
  • ihr werdet missachten
  • sie/Sie werden missachten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich missachte
  • du missachtest
  • er/sie/es missachte
  • wir missachten
  • ihr missachtet
  • sie/Sie missachten

Mệnh lệnh Imperativ

  • missacht! (du)
  • missachtet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của missachten

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ignore (deliberately pay no attention to), disregard (orders, instructions, advice etc.); to flout

Câu hỏi thường gặp

missachten nghĩa là gì?

missachten (động từ) nghĩa là lơ, lờ, bỏ lơ, bỏ mặc.

Chia động từ missachten ở thì hiện tại thế nào?

ich missachte, du missachtest, er/sie/es missachtet, wir missachten, ihr missachtet, sie/Sie missachten. Phân từ II: missachtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.